|
Stt
|
Lĩnh vực
|
Mã QR
|
|
01
|
Chứng thực (Bộ Tư pháp)
|
|
|
02
|
Hộ tịch (Bộ Tư pháp)
|
|
|
03
|
Hộ tịch - Nhóm liên thông (Đăng ký khai sinh - Thường trú - Cấp thẻ BHYT)
|
|
|
04
|
Hộ tịch - Nhóm liên thông (Đăng ký khai tử, xóa đăng ký thường trú, giải quyết mai táng phí, tử tuất)
|
|
|
05
|
Nuôi con nuôi (Bộ Tư pháp)
|
|
|
06
|
Tiếp công dân (Thanh tra Chính phủ)
|
|
|
07
|
Xử lý đơn thư (Thanh tra Chính phủ)
|
|
|
08
|
Giải quyết khiếu nại (Thanh tra Chính phủ)
|
|
|
09
|
Giải quyết tố cáo (Thanh tra Chính phủ)
|
|
|
10
|
Bồi thường nhà nước (Bộ Tư pháp)
|
|
|
11
|
Phổ biến giáo dục pháp luật (Bộ Tư pháp)
|
|
|
12
|
Bảo trợ xã hội (Bộ Y tế)
|
|
|
13
|
Người có công (Bộ Nội vụ)
|
|
|
14
|
Tín ngưỡng, tôn giáo (Dân tộc và Tôn giáo)
|
|
|
15
|
Trẻ em (Bộ Y tế)
|
|
|
16
|
Dân số, Bà mẹ - Trẻ em (Bộ Y tế)
|
|
|
17
|
Quản lý nhà nước về hội, quỹ (Bội Nội vụ)
|
|
|
18
|
Việc làm (Bội Nội vụ)
|
|
|
19
|
Thể dục thể thao (Bộ Văn hoá, Thể thao và Du lịch)
|
|
|
20
|
Gia đình (Bộ Văn hoá, Thể thao và Du lịch)
|
|
|
21
|
Văn bằng, chứng chỉ (Bộ Giáo dục và Đào tạo)
|
|
|
22
|
Các cơ sở giáo dục khác (Bộ Giáo dục và Đào tạo)
|
|
|
23
|
Giáo dục mầm non (Bộ Giáo dục và Đào tạo)
|
|
|
24
|
Giáo dục tiểu học (Bộ Giáo dục và Đào tạo)
|
|
|
25
|
Giáo dục trung học (Bộ Giáo dục và Đào tạo)
|
|
|
26
|
Giáo dục thường xuyên (Bộ Giáo dục và Đào tạo)
|
|
|
27
|
Giáo dục và đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân (Bộ Giáo dục và Đào tạo)
|
|
|
28
|
Công tác dân tộc (Dân tộc và Tôn giáo)
|
|
|
29
|
Phòng, chống tệ nạn xã hội (Bộ Y tế)
|
|
|
30
|
Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử (Bộ Văn hoá, Thể thao và Du lịch)
|
|
|
31
|
Quản lý lao động nước ngoài (Bộ Nội vụ)
|
|
|
32
|
Đất đai (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
|
|
|
33
|
Nông nghiệp (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
|
|
|
34
|
Chăn nuôi (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
|
|
|
35
|
Thuỷ lợi (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
|
|
|
36
|
Trồng trọt (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
|
|
|
37
|
Lâm nghiệp (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
|
|
|
38
|
Tài nguyên nước (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
|
|
|
39
|
Đăng ký, quản lý cư trú (Bộ Công an)
|
|
|
40
|
Hoạt động xây dựng (Bộ Xây dựng)
|
|
|
41
|
Môi trường (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
|
|
|
42
|
Kinh doanh khí (Bộ Công thương)
|
|
|
43
|
Lưu thông hàng hoá trong nước (Bộ Công thương)
|
|
|
44
|
Hỗ trợ tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (Bộ Tài chính)
|
|
|
45
|
Thành lập hoạt động doanh nghiệp (hộ kinh doanh) (Bộ Tài chính)
|
|
|
46
|
Bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng (Bộ Công thương)
|
|
|
47
|
Giảm nghèo (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
|
|
|
48
|
Tài chính đất đai (Bộ Tài chính)
|
|
|
49
|
Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (Bộ Tài chính)
|
 |
|
50
|
Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
|
|
|
51
|
Việc làm (Bộ Nội vụ)
|
|
|
52
|
Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác (Bộ Tài chính)
|
|
|
53
|
An toàn đập, hồ chứa thuỷ điện (Bộ Công thương)
|
|
|
54
|
Bảo hiểm (Bộ Tài chính)
|
|
|
55
|
Bảo tồn thiên nhiên và Đa dạng sinh học (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
|
|
|
56
|
Đường bộ (Bộ Xây dựng)
|
|
|
57
|
Nhà ở và công sở (Bộ Xây dựng)
|
|
|
58
|
Quản lý công sản (Bộ Tài chính)
|
|
|
59
|
Quản lý Đê điều và Phòng, chống thiên tai (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
|
|
|
60
|
Quản lý thuế, phí, lệ phí và thu khác của ngân sách nhà nước (Bộ Tài chính)
|
|
|
61
|
Tài sản kết cấu hạ tầng chợ do Nhà nước đầu tư, quản lý (Bộ Công Thương)
|
|
|
62
|
Quản lý chất lượng nông lâm sản và thuỷ sản (Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
|
|
|
63
|
Công nghiệp địa phương (Bộ Công thương)
|
|
|
64
|
Chính sách (Bộ Công an)
|
|
|
65
|
Chính sách (Bộ Quốc phòng)
|
|
|
66
|
Thi đua - Khen thưởng (Bộ Nội vụ)
|
|